Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 31/330

  1. Trần Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mai - Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọc Trấn - Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Cỏ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sen Hồ - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Vướt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Mỹ - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Vũ Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Kim - Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Lữ Thập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Xuân - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trần Huy Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Nội - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Ré Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Bằng - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trần Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đình Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Bình An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 44 - Phố Phạm Hồng Thái - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu