Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 32/330
- Trần Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lộc Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tiếng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Như Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tử Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Thắng Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Tân - Vĩnh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Phú - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Tuất Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bồ Đề - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Nghĩa - Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 09, tổ 03, khối 38, ngỏ 15, Thổ Quan - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Xá - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Nam Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu