Trần Văn Tứ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 16/05/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tây nam Chư Don - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6458 (số thứ tự 6457).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Tứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 16/05/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Huy Hồng sinh 1949 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Cửu sinh 1948 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam cao điểm 364 - Chư C Rắc H3 - Đăk Lăk
- Vũ Quang Tính sinh 1941 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đắc Tơ sinh 1948 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000