Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

78 người khớp “Trần Tuấn” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Trần Đức Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Đắc Răng, NT6 Xem đầy đủ →
  2. Trấn Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 2- Công Uẩn- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1966 Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Trần Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Sơn- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Nhân Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Bống- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Trần Danh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phương Triệu- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Trần Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 Đường 14, Kon Tum đi Đắc Tô, cây số 10-9 Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Công Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Lạng- Đức Thọ Hy sinh: 22/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  10. Trần Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quang Trọng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thống Nhất- Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 26/03/1969 87321 ô 9 1/50000 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Bình- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1972 (77-91)03 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (14.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Xuyến- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 Khu vực Viện B7 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nội Đồng- Đông Thủy- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi mộ số 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 15/06/1968 Bệnh xá Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Trần Thanh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chuối- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 3/11/1973 Bản Đắc Kpao H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thượng- Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà (94-01)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1968 (85-05) Kon Tum mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thọ- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc (01-12)05 Võ Định m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đệ Từ- Nội Hạ- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong- Quang Trung- Nam Định Hy sinh: 3/12/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · 29 Ngõ 215- Hàng Bột- Hà Nội Hy sinh: 8/5/1978 Mộ 137, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Trần Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 5 Trần Phú- Ba Đình- Hà Nội Mộ 22, hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Trần Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Văn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/2/1973 Lô 4 Số 157 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Tuấn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Số 10, Cao Thắng, khu 43, Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5. Xem đầy đủ →
  29. TRẦN MINH TUẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRỰC TRUNG, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. TRẦN THANH TUẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KỲ PHÁT, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI Đơn vị: HẬU CẦN B3 Hy sinh: 11/3/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu