Trần Danh Tuân

Năm sinh1946
Quê quánPhương Triệu- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 18/01/1968
Nơi hy sinhChân đồi Ngọc Pơ
Vị trí mộ Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028610]: Lietsi {Họ tên=Trần Danh Tuân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/01/1968, Quê quán=Phương Triệu- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân đồi Ngọc Pơ, Vị trí mộ=Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9033 (số thứ tự 1028610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Danh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Danh Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 18/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Xuân Hoè sinh 1940 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  2. Hoàng Ngọc Luân sinh 1947 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây