Mai Xuân Hoè

Năm sinh1940
Quê quánThanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/01/1968
Nơi hy sinhĐông sông Pô cô, tây nam Chư pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031113]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Hoè, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/01/1968, Quê quán=Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Pô cô, tây nam Chư pa, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11536 (số thứ tự 1031113).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Hoè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Hoè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 18/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Danh Tuân sinh 1946 · Phương Triệu- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Hoàng Ngọc Luân sinh 1947 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây