Trần Minh Tuân

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ
Ngày hy sinh 15/06/1968
Nơi hy sinhBệnh xá Khu 6 Gia Lai
Vị trí mộ Bệnh xá Khu 6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044916]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Tuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/06/1968, Quê quán=Đồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá Khu 6 Gia Lai, Vị trí mộ=Bệnh xá Khu 6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25339 (số thứ tự 1044916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/06/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Hưng sinh 1946 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Bifing sinh 1947 · Làng Nú- Bắc Hà Bầu- Huyện 3- Gia Lai
  3. A Xót sinh 1943 · Làng Tu Cú- Đak Min- H30- Kon Tum
  4. A Lúi sinh 1946 · Làng Buôn Ban- Xã Xoáp- H30- Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Lơm sinh 1947 · Thượng Lan- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình ( hoặc xã Bích Lãng- Gia Khánh)
  6. Nguyễn Văn Lơm (Sơn) sinh 1948 · Bích Thủy- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Duy Hưng Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Hà Văn Thuộc sinh 1937 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình