Trần Quốc Tuấn

Năm sinh1941
Quê quánQuang Trọng- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/8/1969
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐồi 882

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032536]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Tuấn, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25426, Quê quán=Quang Trọng- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12959 (số thứ tự 1032536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bạch Đức Ca sinh 1946 · Duệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Tô Đức Ca sinh 1933 · Khu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh
  3. Trương Văn Bồi sinh 1948 · Tân Thành- Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
  4. Trịnh Xuân Kính sinh 1947 · Thái Ngọc- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trịnh Ngọc Khải sinh 1944 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Bùi Văn Thịnh sinh 1940 · Dân Lúy- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Trần Văn Dự sinh 1950 · Đào Viên- Tràng Định
  8. Mai Quốc Khánh Lâm Sơn- Lãng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Phạm Thanh Sơn sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Nguyễn Huy Ngùng sinh 1933 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng