Trương Văn Bồi

Năm sinh1948
Quê quánTân Thành- Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/8/1969
Nơi hy sinhBu Pơ Răng
Vị trí mộ (56-46)03 Bu Pơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033519]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Bồi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25426, Quê quán=Tân Thành- Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Pơ Răng, Vị trí mộ=(56-46)03 Bu Pơ Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13942 (số thứ tự 1033519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Bồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Bồi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Tuấn sinh 1941 · Quang Trọng- Thạch An- Cao Bằng
  2. Bạch Đức Ca sinh 1946 · Duệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Tô Đức Ca sinh 1933 · Khu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh
  4. Trịnh Xuân Kính sinh 1947 · Thái Ngọc- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trịnh Ngọc Khải sinh 1944 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Bùi Văn Thịnh sinh 1940 · Dân Lúy- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Trần Văn Dự sinh 1950 · Đào Viên- Tràng Định
  8. Mai Quốc Khánh Lâm Sơn- Lãng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Phạm Thanh Sơn sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Nguyễn Huy Ngùng sinh 1933 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng