Phạm Thanh Sơn

Năm sinh1945
Quê quánCộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/8/1969
Vị trí mộ (56-46)03 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034900]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thanh Sơn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25426, Quê quán=Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(56-46)03 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15323 (số thứ tự 1034900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Tuấn sinh 1941 · Quang Trọng- Thạch An- Cao Bằng
  2. Bạch Đức Ca sinh 1946 · Duệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Tô Đức Ca sinh 1933 · Khu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh
  4. Trương Văn Bồi sinh 1948 · Tân Thành- Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
  5. Trịnh Xuân Kính sinh 1947 · Thái Ngọc- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trịnh Ngọc Khải sinh 1944 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Thịnh sinh 1940 · Dân Lúy- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Trần Văn Dự sinh 1950 · Đào Viên- Tràng Định
  9. Mai Quốc Khánh Lâm Sơn- Lãng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Huy Ngùng sinh 1933 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng