Trần Văn Tuân

Năm sinh1944
Quê quánAn Bình- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/05/1972
Nơi hy sinhGio Lai bắc Kon Tum
Vị trí mộ (77-91)03 Kon Tum 1/5000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038697]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tuân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/05/1972, Quê quán=An Bình- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gio Lai bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(77-91)03 Kon Tum 1/5000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19120 (số thứ tự 1038697).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hách sinh 1948 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Hoàn sinh 1952 · Quế Nham- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phạm Gia Thắng sinh 1951 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Đỗ Hữu Tùng sinh 1950 · Cư Điện- Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Lê Ngọc Anh sinh 1945 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  6. Lầy Xây Khiềng sinh 1948 · Lạng Kiến- Nà Bá- Đầm Hà- Quảng Ninh
  7. Trần Văn Bình sinh 1953 · Minh Tân- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  8. Nguyễn Quốc Tuần sinh 1953 · Tân Thành- Hương Hải- Hương Khê
  9. Vi Văn Trang sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán
  10. Đào Xuân Nghi sinh 1952 · Minh Phú- Phúc Ứng- Sơn Dương
  11. Hà Văn Trung sinh 1949 · Minh Đức- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Liêm sinh 1953 · Lê Lợi- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Khắc Chuông sinh 1945 · Bảo Tháp- Kim Hoa- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Trình sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  15. Đồng Văn Thành sinh 1952 · Phù Tải- Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Túy sinh 1950 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  17. Đàm Đình Cần sinh 1954 · Nà Tra- Binh Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  18. Nguyễn Văn Xuất sinh 1950 · Đông Bến- Tân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  19. Bùi Đức Hổ sinh 1953 · Lãm Hoà- Đồng Hoà- Kiến An- Hải Phòng
  20. Trương Mạnh Tuân sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
  21. Mai Huy Muộn sinh 1947 · Bình An- Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình
  22. Nguyễn Ngọc Phòng sinh 1950 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình
  23. Nguyễn Duy Đắc sinh 1948 · An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
  24. Phạm Khắc Ân sinh 1950 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình
  25. Lê Thế Hô sinh 1952 · Phú Thành- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  26. Vũ Văn Phúc sinh 1952 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa