Nguyễn Văn Liêm
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Lê Lợi- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 23/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc thị xã Kon tum |
| Vị trí mộ | (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041337]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Liêm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/05/1972, Quê quán=Lê Lợi- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(90-23)03 quận Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21760 (số thứ tự 1041337).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Liêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Tuân sinh 1944 · An Bình- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nông Văn Hách sinh 1948 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Hoàn sinh 1952 · Quế Nham- Tân Yên- Hà Bắc
- Phạm Gia Thắng sinh 1951 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
- Đỗ Hữu Tùng sinh 1950 · Cư Điện- Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Lê Ngọc Anh sinh 1945 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lầy Xây Khiềng sinh 1948 · Lạng Kiến- Nà Bá- Đầm Hà- Quảng Ninh
- Trần Văn Bình sinh 1953 · Minh Tân- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Quốc Tuần sinh 1953 · Tân Thành- Hương Hải- Hương Khê
- Vi Văn Trang sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán
- Đào Xuân Nghi sinh 1952 · Minh Phú- Phúc Ứng- Sơn Dương
- Hà Văn Trung sinh 1949 · Minh Đức- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Chuông sinh 1945 · Bảo Tháp- Kim Hoa- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Trình sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
- Đồng Văn Thành sinh 1952 · Phù Tải- Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Túy sinh 1950 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
- Đàm Đình Cần sinh 1954 · Nà Tra- Binh Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Xuất sinh 1950 · Đông Bến- Tân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
- Bùi Đức Hổ sinh 1953 · Lãm Hoà- Đồng Hoà- Kiến An- Hải Phòng
- Trương Mạnh Tuân sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
- Mai Huy Muộn sinh 1947 · Bình An- Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Phòng sinh 1950 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Duy Đắc sinh 1948 · An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Khắc Ân sinh 1950 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Thế Hô sinh 1952 · Phú Thành- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Văn Phúc sinh 1952 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa