Trần Văn Tuấn

Năm sinh1950
Quê quánPhúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/04/1972
Nơi hy sinhTại trận địa
Vị trí mộ (14.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041774]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tuấn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/04/1972, Quê quán=Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại trận địa, Vị trí mộ=(14.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22197 (số thứ tự 1041774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 23/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Việt sinh 1952 · Phổ Sơn Tập- thị trấn Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Phẩm sinh 1954 · Phục Linh- Đại Từ
  3. Lê Xuân Lợi (Lộc) sinh 1938 · Chiều Lai- Thuận Thành
  4. Phạm Đức Thung sinh 1949 · Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  5. Hoàng Văn Ngực sinh 1938 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Ban Văn Trích sinh 1950 · Đồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Tú sinh 1952 · Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  8. Bạch Đình Tâm sinh 1952 · Xóm Tân Quang- Hương Khê
  9. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1952 · Anh Thủy- Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  10. Đoàn Ba sinh 1952 · Trúc Lý- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  11. Dương Kiến Quốc sinh 1927 · Nà Riềng- Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
  12. Hứa Văn Ừ sinh 1952 · Tân Minh- Tràng Định
  13. Phạm Minh Đồng sinh 1950 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Vi Văn Bách sinh 1950 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  15. Lê Trung Hưng sinh 1946 · Văn Mỹ- Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
  16. Hoàng Đình Sâm sinh 1945 · Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  17. Đỗ Quang Học sinh 1953 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
  18. Lại Văn Tần sinh 1950 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ
  19. Trần Xuân Đích sinh 1952 · Phấn Mễ- Phú Lương
  20. Dương Văn Chanh sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình
  21. Phạm Văn Quế sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  22. Lưu Quang Vinh sinh 1945 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  23. Vũ Văn Khoan sinh 1950 · Thôn Phương- Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà
  24. Lôi Văn Minh sinh 1949 · Quốc Phong- Quảng Hòa- Cao Bằng
  25. Nguyễn Văn Kể sinh 1949 · Trung An- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
  26. Quách Văn Xuyến sinh 1943 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  27. Vũ Ngọc Khánh sinh 1951 · Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
  28. Dương Đình Mền sinh 1951 · Tiểu Khu Đông Sơn- Thị Xã Thanh Hóa
  29. Nguyễn Huy Chiến sinh 1945 · Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  30. Nguyễn Đức Kháng sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  31. Trần Văn Quất sinh 1950 · Nương Lỗ- Tiên Dương- Đông Anh- Hà Nội
  32. Nguyễn Văn Trây sinh 1943 · Hoàng Đồi- Cơ Yên- Lương Sơn- Hòa Bình
  33. Hoàng Văn Trị sinh 1953 · Phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  34. Bạch Công Soạn sinh 1952 · Xóm Sáng- Đỗ Sáng- Kim Bôi- Hòa Bình
  35. Vũ Tiến Phóng sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  36. Nguyễn Văn Chấn sinh 1949 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ
  37. Nguyễn Văn Tích sinh 1951 · Long Biềng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Tiến Cử sinh 1950 · Tân Thắng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Xuân Sinh sinh 1945 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Văn Đức sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  41. Dương Ngọc Kim sinh 1950 · Phú Nhanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  42. Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  43. Lương Thanh Vân sinh 1952 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
  44. Hoàng Anh Tài sinh 1942 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  45. Trần Thiện Kế sinh 1952 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  46. Đoàn Văn Toàn sinh 1950 · Vĩnh Tiên- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  47. Phạm Ngọc Đáp sinh 1950 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  48. Vương Văn Thịnh sinh 1937 · Phương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  49. Nguyễn Đức Diệu sinh 1945 · Đoàn Kết- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  50. Phùng Minh Sen sinh 1943 · Phương Khê- Phú Phương- Ba Vì- Hà Tây
  51. Vũ Văn Vượng sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  52. Hoàng Văn Thanh sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  53. Nguyễn Đình Lâm sinh 1949 · Phúc Tái- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  54. Phạm Văn Quế - -
  55. Trần Quốc Tuấn sinh 1951 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình