Trần Xuân Đích
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Phấn Mễ- Phú Lương |
| Ngày hy sinh | 23/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044816]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Đích, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=23/04/1972, Quê quán=Phấn Mễ- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25239 (số thứ tự 1044816).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Đích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
55 người cùng hy sinh ngày 23/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Văn Việt sinh 1952 · Phổ Sơn Tập- thị trấn Đại Từ
- Nguyễn Văn Phẩm sinh 1954 · Phục Linh- Đại Từ
- Lê Xuân Lợi (Lộc) sinh 1938 · Chiều Lai- Thuận Thành
- Phạm Đức Thung sinh 1949 · Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Văn Ngực sinh 1938 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
- Ban Văn Trích sinh 1950 · Đồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tú sinh 1952 · Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bạch Đình Tâm sinh 1952 · Xóm Tân Quang- Hương Khê
- Nguyễn Văn Thuyết sinh 1952 · Anh Thủy- Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Đoàn Ba sinh 1952 · Trúc Lý- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Dương Kiến Quốc sinh 1927 · Nà Riềng- Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
- Hứa Văn Ừ sinh 1952 · Tân Minh- Tràng Định
- Phạm Minh Đồng sinh 1950 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Vi Văn Bách sinh 1950 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Lê Trung Hưng sinh 1946 · Văn Mỹ- Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Đình Sâm sinh 1945 · Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái
- Đỗ Quang Học sinh 1953 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
- Trần Văn Tuấn sinh 1950 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lại Văn Tần sinh 1950 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ
- Dương Văn Chanh sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình
- Phạm Văn Quế sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
- Lưu Quang Vinh sinh 1945 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
- Vũ Văn Khoan sinh 1950 · Thôn Phương- Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà
- Lôi Văn Minh sinh 1949 · Quốc Phong- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Kể sinh 1949 · Trung An- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
- Quách Văn Xuyến sinh 1943 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Vũ Ngọc Khánh sinh 1951 · Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
- Dương Đình Mền sinh 1951 · Tiểu Khu Đông Sơn- Thị Xã Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Chiến sinh 1945 · Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Kháng sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội
- Trần Văn Quất sinh 1950 · Nương Lỗ- Tiên Dương- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Trây sinh 1943 · Hoàng Đồi- Cơ Yên- Lương Sơn- Hòa Bình
- Hoàng Văn Trị sinh 1953 · Phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bạch Công Soạn sinh 1952 · Xóm Sáng- Đỗ Sáng- Kim Bôi- Hòa Bình
- Vũ Tiến Phóng sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1949 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Tích sinh 1951 · Long Biềng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Cử sinh 1950 · Tân Thắng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Sinh sinh 1945 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đức sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Dương Ngọc Kim sinh 1950 · Phú Nhanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lương Thanh Vân sinh 1952 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái
- Hoàng Anh Tài sinh 1942 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Thiện Kế sinh 1952 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đoàn Văn Toàn sinh 1950 · Vĩnh Tiên- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Ngọc Đáp sinh 1950 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vương Văn Thịnh sinh 1937 · Phương Bảng- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đức Diệu sinh 1945 · Đoàn Kết- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
- Phùng Minh Sen sinh 1943 · Phương Khê- Phú Phương- Ba Vì- Hà Tây
- Vũ Văn Vượng sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
- Hoàng Văn Thanh sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Đình Lâm sinh 1949 · Phúc Tái- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
- Phạm Văn Quế - -
- Trần Quốc Tuấn sinh 1951 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình