Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

56 người khớp “Trần Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1973 (87/13)04 05 Plây Breng Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Thành- Sơn Trung Hương Sơn Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 Lệ Thanh mộ 7 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số Nhà 3D- Tức Mạc- Nam Định Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Thành- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/09/1973 (79-13)09 02 Tân Phú Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nông trường Đông Hiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 2, hàng 8, NT F10 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Hải- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 7/12/1972 (05-05)09 Đăk Tô m2 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quảng Thiệu- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/6/1979 Xem đầy đủ →
  8. TRẦN KHẮC TINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH THƠ, THUẬN THÀNH, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. TRẦN XUÂN TỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG SƠN, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Tính DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1946 · Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: V412 - E30 Hy sinh: 1-1-1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quốc Tỉnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hà Yên, Hà Trung Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Tỉnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Nga Điền, Nga Sơn Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Tỉnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1941 · Long An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Viết Tình (Tính) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1953 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Bà Rịa Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/11/1979 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Hợp Lý, Hợp Thành, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 11, Sư đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1971 826 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Số Nhà 50-Trần Phú-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Tịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Lý Thành/Huyện Yên Thành/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Trần Đức Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bật Nhiên-Định Hoá-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  24. Trần Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Tình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Trọng Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu