Trần Quang Tịnh

Năm sinh1953
Quê quánMinh Hải- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/12/1972
Nơi hy sinhĐ29, BT bắc
Vị trí mộ (05-05)09 Đăk Tô m2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052420]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Tịnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26640, Quê quán=Minh Hải- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ29, BT bắc, Vị trí mộ=(05-05)09 Đăk Tô m2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32843 (số thứ tự 1052420).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Biện sinh 1946 · Điềm Mạc- Định Hóa
  2. Đinh Tenh sinh 1950 · Làng Mân- Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
  3. U Chóa sinh 1950 · Kon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum
  4. Phạm Văn Lạc sinh 1949 · Vũ Hà- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Lò Văn Xưởng sinh 1952 · Xóm Nhuối- Tòng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình
  6. Lê Tiến Sâm sinh 1951 · Vĩnh Tiền- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Thanh Hải sinh 1950 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  8. Võ Tá Mộ Thạch Chung- Thạch Hà
  9. Võ Tá Mộ Thạch Trung-thạch Hà-Nghệ tĩnh