U Chóa

Năm sinh1950
Quê quánKon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 7/12/1972
Nơi hy sinhMang Bút, H16 (H29)
Vị trí mộ (40-96)06 Mang Bút (h29)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039627]: Lietsi {Họ tên=U Chóa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26640, Quê quán=Kon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mang Bút, H16 (H29), Vị trí mộ=(40-96)06 Mang Bút (h29)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20050 (số thứ tự 1039627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Chóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Chóa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Biện sinh 1946 · Điềm Mạc- Định Hóa
  2. Đinh Tenh sinh 1950 · Làng Mân- Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
  3. Phạm Văn Lạc sinh 1949 · Vũ Hà- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Lò Văn Xưởng sinh 1952 · Xóm Nhuối- Tòng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình
  5. Lê Tiến Sâm sinh 1951 · Vĩnh Tiền- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Thanh Hải sinh 1950 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Võ Tá Mộ Thạch Chung- Thạch Hà
  8. Trần Quang Tịnh sinh 1953 · Minh Hải- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Võ Tá Mộ Thạch Trung-thạch Hà-Nghệ tĩnh