Nguyễn Thanh Hải

Năm sinh1950
Quê quánHoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/12/1972
Nơi hy sinhQuân y Viện 211
Vị trí mộ Mộ 25 Z25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047171]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26640, Quê quán=Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân y Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 25 Z25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27594 (số thứ tự 1047171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Biện sinh 1946 · Điềm Mạc- Định Hóa
  2. Đinh Tenh sinh 1950 · Làng Mân- Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai
  3. U Chóa sinh 1950 · Kon Rôn- Đak Via- H16- Kon Tum
  4. Phạm Văn Lạc sinh 1949 · Vũ Hà- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Lò Văn Xưởng sinh 1952 · Xóm Nhuối- Tòng Đậu- Mai Châu- Hòa Bình
  6. Lê Tiến Sâm sinh 1951 · Vĩnh Tiền- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  7. Võ Tá Mộ Thạch Chung- Thạch Hà
  8. Trần Quang Tịnh sinh 1953 · Minh Hải- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Võ Tá Mộ Thạch Trung-thạch Hà-Nghệ tĩnh