Trần Đức Tính
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Nông trường Đông Hiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh |
| Ngày hy sinh | 29/04/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 2, hàng 8, NT F10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1052281]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Tính, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=29/04/1978, Quê quán=Nông trường Đông Hiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 8, NT F10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32704 (số thứ tự 1052281).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 29/04/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Hải Châu sinh 1958 · Sơn Phú- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Viết Sơn sinh 1956 · Đội 7- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
- Bùi Quang Khải sinh 1958 · Thụy Xuyên- Nghĩa Ninh- Nghiã Hưng- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1958 · Thanh Giang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Trần Phú sinh 1958 · Đội 10- Tân Hưng- Quỳnh Mai- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thắm sinh 1955 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng
- Đỗ Quốc Thực sinh 1959 · Song Phượng- Hoài Đức- Hà Sơn Bình