Trần Đình Tỉnh

Năm sinh1954
Quê quánViệt Thành- Trấn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 18/09/1973
Nơi hy sinhChư Dệt Kon Tum
Vị trí mộ (79-13)09 02 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049498]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Tỉnh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=18/09/1973, Quê quán=Việt Thành- Trấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt Kon Tum, Vị trí mộ=(79-13)09 02 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29921 (số thứ tự 1049498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Tỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Tỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 18/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Đức sinh 1951 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú