TRẦN KHẮC TINH

Quê quánBÌNH THƠ, THUẬN THÀNH, HÀ BẮC
Đơn vị Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: E 24F10)
Ngày hy sinh 6/7/1973

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1591 (số thứ tự 1541).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “TRẦN KHẮC TINH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “TRẦN KHẮC TINH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. NGUYỄN VIẾT DŨNG ĐỨC GIANG, ĐỨC THỌ, HÀ TĨNH · H1 · E 28F10
  2. BÙI VĂN EN BẮC SƠN, KỲ SƠN, HÒA BÌNH · C.V. PHÓ · E 28F10
  3. U LÔI VÀNG TƠ · D406
  4. VŨ VĂN SANG LẠC VĂN, NHO QUAN, NINH BÌNH · THƯỢNG SỸ · E 28 F10
  5. HÀ VĂN THÌN XÓM CÁ, THANH SƠN, VĨNH PHÚ · F10
  6. BÙI VĂ TỜ THUẬN LỖ, TIÊN LẠC, HÒA BÌNH · HẠ SỸ · E 28F10
  7. U YA C106