Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4 người khớp “Trần Hanh” trong 46 danh sách

  1. Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Duy Hành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vị Dương, Mỹ Xá, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Hạnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Hạnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.