Trần Văn Hạnh

Năm sinh1945
Quê quánHải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 21/12/1966
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ B9 làng típ Khu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023062]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hạnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/12/1966, Quê quán=Hải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=B9 làng típ Khu 4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3485 (số thứ tự 1023062).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Mậu sinh 1940 · Kim Hà- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Đàm Xuân Tuệ sinh 1940 · Xóm 13- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Trương Văn Nhân sinh 1946 · Cát Lễ- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Đình Phác sinh 1945 · Ngũ Thôn- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cán sinh 1947 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Cao Trọng Lạn sinh 1945 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Trương Như Liêm sinh 1944 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Bùi Đình Tăng Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Phạm Quang Phổ sinh 1945 · Bình Xá- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng