Nguyễn Đình Phác

Năm sinh1945
Quê quánNgũ Thôn- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/12/1966
Nơi hy sinhLàng Típ, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022679]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phác, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/12/1966, Quê quán=Ngũ Thôn- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Típ, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3102 (số thứ tự 1022679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phác” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Mậu sinh 1940 · Kim Hà- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Đàm Xuân Tuệ sinh 1940 · Xóm 13- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Trương Văn Nhân sinh 1946 · Cát Lễ- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Cán sinh 1947 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hạnh sinh 1945 · Hải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân
  6. Cao Trọng Lạn sinh 1945 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Trương Như Liêm sinh 1944 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Bùi Đình Tăng Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Phạm Quang Phổ sinh 1945 · Bình Xá- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng