Trần Đức Hạnh

Năm sinh1949
Quê quánNghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 18/05/1970
Nơi hy sinhNúi Ét bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (86-42)05 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035682]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Hạnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/05/1970, Quê quán=Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Ét bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(86-42)05 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16105 (số thứ tự 1035682).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Xuân sinh 1945 · Đức Lương- Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Tiu sinh 1945 · Quang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Lê Hồng Quang sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Trương Văn Vỵ sinh 1945 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1947 · Cẩm Thạch- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Tước sinh 1951 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Hà Văn Tuế sinh 1951 · Liên Phương- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Chức sinh 1952 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Cao Tân sinh 1932 · Khê Trung- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Long sinh 1947 · Viện Ngoai- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  11. Nguyễn Phúc Bảo sinh 1939 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  12. Lê Văn Nguyên sinh 1951 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Lê Hồng Thái sinh 1949 · Thôn Tân- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Phạm Văn Trung sinh 1944 · Viên Nội- Văn Nội- Đông Anh- Hà Nội
  15. Nguyễn Công Thẫm sinh 1942 · Vĩnh Hạ- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
  16. Triệu Văn Xuân sinh 1945 · - -
  17. Nguyễn Duy Khái sinh 1940 · Cẩm Hưng-Cẩm Giang-Hải Hưng
  18. Lưu Quang Thái sinh 1959 · Vân Tảo- Thường Tin- Hà Tây