Nguyễn Văn Chức

Năm sinh1952
Quê quánNinh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/05/1970
Nơi hy sinhNúi Ét Bắc, Kon Tum
Vị trí mộ (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036474]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chức, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/05/1970, Quê quán=Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Ét Bắc, Kon Tum, Vị trí mộ=(86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16897 (số thứ tự 1036474).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Xuân sinh 1945 · Đức Lương- Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Tiu sinh 1945 · Quang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  3. Trần Đức Hạnh sinh 1949 · Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Lê Hồng Quang sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Trương Văn Vỵ sinh 1945 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1947 · Cẩm Thạch- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Tước sinh 1951 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú
  8. Hà Văn Tuế sinh 1951 · Liên Phương- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Cao Tân sinh 1932 · Khê Trung- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Long sinh 1947 · Viện Ngoai- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  11. Nguyễn Phúc Bảo sinh 1939 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  12. Lê Văn Nguyên sinh 1951 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Lê Hồng Thái sinh 1949 · Thôn Tân- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Phạm Văn Trung sinh 1944 · Viên Nội- Văn Nội- Đông Anh- Hà Nội
  15. Nguyễn Công Thẫm sinh 1942 · Vĩnh Hạ- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây
  16. Triệu Văn Xuân sinh 1945 · - -
  17. Nguyễn Duy Khái sinh 1940 · Cẩm Hưng-Cẩm Giang-Hải Hưng
  18. Lưu Quang Thái sinh 1959 · Vân Tảo- Thường Tin- Hà Tây