Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Trần Bá” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 06/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Xem đầy đủ →
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Trần Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Tiến- Thạch Đông- Thạch Hà Hy sinh: 18/11/1965 D1 cũ Xem đầy đủ →
  7. Trần Kiến Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thuận- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/4/1965 Suối Gia Nhiêu, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Trần Lý Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/6/1967 Vùng 3 Điểm 4, mộ 7 Viện 1 Xem đầy đủ →
  9. Trần Mỹ Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gòi- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Minh- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Vĩnh- Đức Đồng- Đức Thọ Hy sinh: 12/3/1974 (39-36)05 Nghĩa Tín mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Trần Anh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 10/10/1975 Nghĩa Trang Viện 211 Khu Vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
  13. Trần Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Vân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Công Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 18/12/1972 Lô 10 Số 8 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.