Trần Kiến Ba

Năm sinh1946
Quê quánQuảng Thuận- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 11/4/1965
Nơi hy sinhPleime
Vị trí mộ Suối Gia Nhiêu, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020444]: Lietsi {Họ tên=Trần Kiến Ba, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23843, Quê quán=Quảng Thuận- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=Suối Gia Nhiêu, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 867 (số thứ tự 1020444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kiến Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Kiến Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phương
  2. Lưu Đình Trung
  3. Nguyễn Thế Tường
  4. Lai Tứ Ánh
  5. Phạm Văn Kỳ
  6. Bùi Đình Cung
  7. Vũ Minh Diệu
  8. Lê Khắc Hiền
  9. Trần Hữu Cầu
  10. Dương Văn Khoa
  11. Phạm Đình Nhiên
  12. Đặng Văn Nga