Trần Hữu Cầu

Năm sinh1928
Quê quánBích La- Triệu Phong- Quảng Trị
Ngày hy sinh 11/4/1965
Nơi hy sinhPleime
Vị trí mộ Tây Bắc Plei Me

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020411]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Cầu, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=23843, Quê quán=Bích La- Triệu Phong- Quảng Trị, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=Tây Bắc Plei Me}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 834 (số thứ tự 1020411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phương
  2. Lưu Đình Trung
  3. Nguyễn Thế Tường
  4. Lai Tứ Ánh
  5. Phạm Văn Kỳ
  6. Bùi Đình Cung
  7. Vũ Minh Diệu
  8. Lê Khắc Hiền
  9. Dương Văn Khoa
  10. Trần Kiến Ba
  11. Phạm Đình Nhiên
  12. Đặng Văn Nga