Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.174 người khớp “Trương” trong 90 danh sách · trang 6/73
- Nguyễn Trường Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mai Phong - Đông Thai - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Trường Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bắc - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Thịnh - Từ Nai - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Trí Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Cung - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Niêm (Liêm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Choòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Định - Yên Định - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Dậy - Hồng Tư - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hạ - Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Mậu - Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Long - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Loát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ấp Tre - Quang Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Thanh Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Nam - Văn Bảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Anh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lịch - Văn Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Huy Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Mộ - Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2219954.0 Xem đầy đủ →
- Trương Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Lễ - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hào Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Trường Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Tiến - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Công Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thọ - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàng - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Đức Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Túc Duyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu