Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.174 người khớp “Trương” trong 90 danh sách · trang 5/73

  1. Trương Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Kiền - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trương Chí Hên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Riêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trương Nho Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Luân - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trương Khánh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2192, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồi Tam Thanh - Miếu Quất Thượng - Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Nghĩa Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Tiến - Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Làng - Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trương Thanh Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Trung - Hoàng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trương Công Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trương Thiên Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Ngọc Chi - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trương Hồng Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Nam - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trương Công Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Giã - Tiến Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Cát - Trương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Châu - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Chì (Chì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Long - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trương Quế Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · 80B Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Tân - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trương Quang Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Trường Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồi Xuân - Từ Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Trung - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trương Quang Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hồ - Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Sơn - Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trương Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liêu Ngọc - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu