Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.174 người khớp “Trương” trong 90 danh sách · trang 4/73

  1. Nguyễn Trường Huế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Lộc Long, Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Giang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trương Công Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trương Xuân Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trưởng Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 936; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trương Công Dật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Xá, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 118; Khối 2 Xem đầy đủ →
  8. Trương Quốc Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Sơn Lai, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trương Thiên Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Vi Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Đước, Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 198 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 30; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Hồng Minh, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Trương Đình Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Bộn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Long, Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Trương Thanh Hiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Bãi, Sơn Nam, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Đơn vị: E814 Cục hậu cần miền Hy sinh: 04/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vạn Thắng - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trương Thế Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trương Minh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Linh Long - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Trương Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Tiến - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trương Đình Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Lẫu - Trúc Lâm - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu