Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 7/73
- Trương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Bé - Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trưởng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Công Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Lương Trác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Diễn Thịnh - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thai Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Lành - Sơn Lâm - Hương sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại Đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Như Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Lẫm - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Ẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Ngọc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 09, tổ 03, khối 38, ngỏ 15, Thổ Quan - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Huy Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hưng - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Bao - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Khai - Bắc Cạn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu