Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 8/73

  1. Cao Viết Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Sun - Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trương Đức Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trương Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Vân - Ninh Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trương Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Trường An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thi Trấn - Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Tâm - Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nực Nông - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Phú - Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trường Tuý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lê Xá - Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Cốc - Yên Hưung - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Bái - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  13. Trương Quang Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 4 - Hồ Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  15. Trương Chính Xèng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phố Lại - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trường Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Trùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hướng Tân - Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bằng Khê - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nội Động - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Nếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trương Công Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trương Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Quang - Gia Xàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Quí - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trương Đức Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Phẫm - Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Trương Đức Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Trương Tuấn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu