Phạm Xuân Trường
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 30/04/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM |
| Nơi mai táng ban đầu | Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8253 (số thứ tự 8252).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Trường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 30/04/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Xuân Liệu sinh 1952 · Đằng Giàng - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bé sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lò Đức Chín sinh 1954 · Lùng Phỉn - Nam Chảy - Mường Khương - Lào Cai · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Mong sinh 1955 · Thôn Là - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bầu sinh 1955 · Phú Lương - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Minh sinh 1955 · Đoàn Kết - Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đức Hòa sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Xuân Hoạt sinh 1952 · Đội 8 - Đại Phác - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Được sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Mạnh Thi sinh 1954 · An Thịnh - Trị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Minh sinh 1951 · Liên Tiên - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bạch Như Bột sinh 1951 · Xóm Rộc - Nật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Quang Loát sinh 1956 · Ấp Tre - Quang Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.1.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Định sinh 1956 · Đức Cung - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Doãn Tới sinh 1953 · Nam Hà - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phẩm sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chức sinh 1954 · Thống Nhất - Phú Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Quyền sinh 1947 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Đình Thọ sinh 1950 · Số Nhà 12 - Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Hào sinh 1954 · Tân Mỹ - Tan Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Quốc Bảo sinh 1952 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đường sinh 1954 · Thanh Gia - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngọc Văn Bằng sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Đức Ích sinh 1954 · Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Ngọc Năng sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Duy Phúc sinh 1953 · Tân Lập - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đò UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Hiền sinh 1956 · Khu Khai Cựu - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Anh Cẩn sinh 1950 · Yên Lịch - Văn Hưng - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Chúc sinh 1956 · Hoàng Kim - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tấn sinh 1953 · Liên Hợp - Hưng Trị - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1954 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Sâm Nước Ròi - Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đò UTM 1/50.000
- Khúc Duy My sinh 1942 · Vĩnh Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Cao Hồng Thái sinh 1947 · Minh Lạc - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Đinh, Hóc Môn
- Nguyễn Lương Khiếu sinh 1954 · Thanh Bình - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Xuân Cừ sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Xuân Yên sinh 1954 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Hoàng Minh Nguyệt sinh 1955 · Kiên Lao - Kiến Thành - Trấn Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Hồng Huệ sinh 1954 · Quang Lễ - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Cao Duy Bình sinh 1954 · Phú Chưng - Thượng Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Đào Viết Đông sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Đình Dân sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Đăng Kim sinh 1954 · Thôn Thượng - Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Nông Văn Hồ sinh 1955 · Phắc Là - Chí Liễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Văn Hộ sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Vương Văn Mao sinh 1956 · Cốc Lại - Cổ Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Vũ Đình Tiến sinh 1952 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Trần Ngọc Bằng sinh 1952 · Phú Đa - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Vũ Văn Khải sinh 1954 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Phạm Hồng Chiếm sinh 1946 · Xóm Nam - Điền Hạ - Bá Tước - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Minh Lược sinh 1953 · Sổ Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sấn sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Phùng Đăng Huyên sinh 1956 · Xóm Trào - Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Hà Văn Hỏa sinh 1956 · Xóm Mít - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Hoàng Văn Chức sinh 1953 · Cao Sơn - Phong Dự Thượng - Văn Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Đỗ Văn Ân sinh 1954 · Thạch Lỗi - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Phạm Huy Vàng sinh 1951 · Thôn Bình An - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Hoàng Hồng Chấn sinh 1954 · Tà Hoàn - Đình Lập - Quảng Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn