Cao Viết Trường

Năm sinh1947
Quê quánTân Sun - Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 27/10/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7311 (số thứ tự 7310).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Viết Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Viết Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/10/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ơn sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại trận địa - Kon Tum
  2. Nguyễn Đình Hậu sinh 1943 · Yên Lợi - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai
  3. Đặng Kim Tuyên sinh 1942 · Ngọc Vinh - Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Đức sinh 1944 · Yên Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Cần sinh 1940 · Điện Biên - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai
  6. Hồ Sĩ Xước sinh 1945 · Ba Phương - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai
  7. Hoàng Văn Yến sinh 1947 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B3, khu 4 - Gia Lai
  8. Trịnh Đức Khải sinh 1944 · Xóm Thượng - Đông Mai - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai