Trương Xuân Khoát

Năm sinh1956
Quê quánHoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1977
Ngày hy sinh 9/8/1978
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4443 (số thứ tự 4442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 9/8/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đức Bình sinh 1954 · Việt Cường - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Trần Quang Toàn sinh 1955 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Khương sinh 1960 · Đội 12 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Hoàng Văn Thơ sinh 1958 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lương Khắc Thảo sinh 1960 · Nhà 37 - Tổ 2 - Đề Thám - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Quốc Cường 11 Lý Thường Kiệt - Khu Trần Phú - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích