Phan Trường Tân
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Bắc - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 674 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang TP. PLeCu- GiaLai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3319 (số thứ tự 3318).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Trường Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Trường Tân” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang TP. PLeCu- GiaLai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phan Trường Tân” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.