Phạm Trường Tân

Năm sinh1949
Quê quánDiễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 25/08/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4559 (số thứ tự 4558).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trường Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trường Tân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Trường Tân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 25/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thường sinh 1950 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.14.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lưu Văn Khoan sinh 1954 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Huệ sinh 1954 · Mai Tùng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Bá Vận sinh 1952 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Ngọc Tế sinh 1954 · Giới Phiên - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Thế Quy sinh 1944 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.77.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Kim Xuyến sinh 1948 · Tây Lạc - Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lê Văn Oanh sinh 1952 · Văn Lũng - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lê Ngọc Chữ sinh 1953 · Hồng Khánh - Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Quang Sinh Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trần Hữu Quán sinh 1952 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3