Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 39/73

  1. Trương Minh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dinh- Tân Lập- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Thắng- Thọ Hợp- Quỳ hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trương văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Lợi- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (92-22) Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Bộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Long- Nghĩa Long- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  5. Bùi Trường An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh (66-19)08 Tân Phú m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trương Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (74-15)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giang Động- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1972 (27-05)02 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)03 mộ 5 Xem đầy đủ →
  9. Trương Công Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  10. Trương Công Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Vũ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/8/1971 (15-70)03 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chòm Chu- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)04 mảnh Bảo Đức m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Viết Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (94-56)04 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1971 (07-56)01 Ten Pô 1/100000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1972 (02-88)08 Plây Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (51-16)07 25/1000 Xem đầy đủ →
  16. Trương Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Đồi A2 ĐT3 Đỉnh Ngọc, Gia Long Xem đầy đủ →
  17. Trương Minh Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chòm Xem- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa (15-10)05 mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trường Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa (18-96)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trương Công Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bùi Đa- Như Xuân- Thanh Hóa (09-93)07 Xem đầy đủ →
  20. Trương Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Lông- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 (91-23)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trương Công Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (90-77)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trường Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (16-01)01 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trương Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Nhân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (00-28)04 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trương Xuân Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khạt- Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1972 (18-84)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Phì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Tiến- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/01/1973 (25-81)09 mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trương Công Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thuận- Quang Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 (19-33)09 NT D2 số 15 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kinh Long- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Khu vực điểm 5 TB Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu