Trương Văn Thu
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 21/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Ha Ra Khu 6, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (51-16)07 25/1000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047288]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Thu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/10/1969, Quê quán=Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ha Ra Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=(51-16)07 25/1000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27711 (số thứ tự 1047288).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Văn Thu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Ngân sinh 1945 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Đường Hoàng sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam
- Nguyễn Hải Xuân sinh 1944 · Đá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Đăng Vinh sinh 1947 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình
- Vũ Minh Ngọ An Dục- Phụ Dực- Thái Bình
- Lê Ngọc Toa sinh 1949 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Văn Thắng Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Văn Biên Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Sơn sinh 1950 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Văn Hiên sinh 1948 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Lê Văn Màn sinh 1946 · Khoa Trường- Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Âu Văn Phải sinh 1950 · Còn Khoang- Hồng Phong- Văn Lãng
- Nguyễn Văn Sỹ sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng
- Năng Văn Xá sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng
- Lê Xuân Thăng sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Tá sinh 1933 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Bế Văn Quyết sinh 1948 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Tạ sinh 1943 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đăng Vinh sinh 1947 · Minh Tân- Minh Hùng- Thái Bình
- Lê Đình Đạt sinh 1946 · Triệu Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lưu Văn Thêm sinh 1950 · Hà Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Hùng Khê sinh 1949 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây