Nguyễn Chí Sơn

Năm sinh1950
Quê quánXuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/10/1969
Nơi hy sinhBuôn Kđó H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033793]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Sơn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/10/1969, Quê quán=Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Kđó H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14216 (số thứ tự 1033793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chí Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Ngân sinh 1945 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Chu Văn Sìn sinh 1940 · Tân Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Đường Hoàng sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Nguyễn Hải Xuân sinh 1944 · Đá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Nguyễn Đăng Vinh sinh 1947 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Vũ Minh Ngọ An Dục- Phụ Dực- Thái Bình
  7. Lê Ngọc Toa sinh 1949 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Thắng Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Biên Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  10. Phạm Văn Hiên sinh 1948 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Màn sinh 1946 · Khoa Trường- Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Âu Văn Phải sinh 1950 · Còn Khoang- Hồng Phong- Văn Lãng
  13. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng
  14. Năng Văn Xá sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng
  15. Lê Xuân Thăng sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Bùi Văn Tá sinh 1933 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Bế Văn Quyết sinh 1948 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái
  18. Nguyễn Văn Tạ sinh 1943 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  19. Nguyễn Đăng Vinh sinh 1947 · Minh Tân- Minh Hùng- Thái Bình
  20. Lê Đình Đạt sinh 1946 · Triệu Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  21. Trương Văn Thu sinh 1942 · Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  22. Lưu Văn Thêm sinh 1950 · Hà Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  23. Nguyễn Hùng Khê sinh 1949 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây