Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 40/73

  1. Trương Hữu Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 24/08/1972 (20-05)01 Đồn Tâm mộ 12 Xem đầy đủ →
  2. Trương Quang Niêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · DĐông Đại- Thạch Hà-Thạch Hà Hy sinh: 3/12/1974 (93-00)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Xuân- Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 7/1/1972 (11-17)06 Đắk Tô m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trương Thế Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dặt Đài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (52-03)03 Plei Năng m1 1/5000 Xem đầy đủ →
  5. Trương Quang Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Hóa- Hoàng Thám- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Trường Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 64 Bắc Ninh- Khu 4- Nam Định 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đăng Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Quân- Yên Sơn Hy sinh: 28/02/1971 (09-79)04 Xem đầy đủ →
  8. Trương Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Bảo- Sơn Lam- Sơn Dương Hy sinh: 22/06/1972 (76-18)01Tân phú Xem đầy đủ →
  9. Trương Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Liên- Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ (96-21)08 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Trường Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Bái- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1971 Tà Xẻng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú (82-97)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Sơn- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1975 (78-25)07 Cheo Reo tỉnh Phú Bổn 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bắc Họ- Quang Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Tại Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Trương Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Bãi- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vi Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nà Đước- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trương Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Tiến- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/10/1972 (25-85)04 Đắk Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trương Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Le- Thượng Sơn- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/03/1973 (29.02)08 N.T.D 2, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Mâng- Kim Ngọc- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 24/03/1973 (29.04)09 N.T.D 3 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Truờng Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây (01.95.96) ô2, Kon Tum: 1/50000 mộ 13 Xem đầy đủ →
  25. Trương Thiên Phần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Chi- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1969 (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Nghĩa trang D24 (d quân y E48) Xem đầy đủ →
  28. Trương Huy Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/06/1972 (74-15)09 Chư Pao Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Phách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Đa- Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (95-17) Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Vũ- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plei Breng mộ 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu