Trương Văn Màn

Năm sinh1951
Quê quánBản Le- Thượng Sơn- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 23/03/1973
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (29.02)08 N.T.D 2, mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049749]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Màn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/03/1973, Quê quán=Bản Le- Thượng Sơn- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(29.02)08 N.T.D 2, mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30172 (số thứ tự 1049749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Màn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Màn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ứng Sầu Và sinh 1949 · Cóc Xá- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh
  2. Hoàng Văn Tặng sinh 1951 · Quảng Lạc- Cao Lộc
  3. Cháng Chỉnh Xài sinh 1949 · Lùng Pô- Thế Là- Xỉn Mần- Hà Giang
  4. Vũ Mai Chương sinh 1948 · Thành phố Vinh- Nghệ An
  5. Phùng Thế Hoan sinh 1949 · Hoàng Dưỡng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Triệu Giao Lùn sinh 1953 · Hạ Bình- Tuyên Nguyên- Bắc Quang- Hà Giang