Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 38/73

  1. Trương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Mâu- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Loát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ấp Tu- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Củ Chi mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Bình- Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột m27 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khuổi Mù- Vĩnh Hải- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 50 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trương Anh Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lịch- Văn Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  8. Trương Đình Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 13/03/1972 (35-87)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn huyện Đại Từ (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Đèo- Phú Cường- Đại Từ Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Hin- Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 25/10/1973 (40-02)07 bản đồ Bảo Đức Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1971 (94-44)06 SoRok 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trương Thành Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 274 Minh Khai- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao mộ 2 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trường Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Đẩu- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng (93-77)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Trương Phóng Léng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Vườn Cam- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pác Cáy- Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/1/1972 (90-77)02 mộ số 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Núng Giếng- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1973 (22-78)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Bạn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Đông nam Buôn Ia Na, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Trọng Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hương Thịnh- Tư Mai- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1973 (91-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Vĩnh- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1973 (2806)04 Bảo Đức m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trương Quang Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trường Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Úc Gián- Thuân Thiên- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắk Mốt lốp Xem đầy đủ →
  25. Đinh Quang Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mai Long- Đông Thái- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Trương Công Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trương Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trương Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  29. Trương Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp tác xã Cờ Đỏ- Nghĩa Thạnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 17 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu