Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 37/73

  1. Lê Trương Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1973 B3-52, mộ 14, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phan Đức Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · 37 Lò Đúc- Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Giáo- Kỳ khang- Kỳ Anh Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trương Hải Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Nhiên- Thượng Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 (01-14)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1973 (82-58)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trương Anh Lỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Đồng- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/02/1973 05-06-07-27-28 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Bí- Tiên Phong- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/3/1973 Phẫu E66, tây Chư Rệt Xem đầy đủ →
  9. Trương Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Hà- Hiến Thành- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 (94-15)06 07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  10. Trương Trọng Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 Xem đầy đủ →
  11. Trần Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1974 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Choòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Định- Yên Định- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 (96-85)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trương Công Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1974 903.462 mộ 1 gần làn T Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắc Quản Xem đầy đủ →
  15. Trương Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Sơn- Thạch Bàn- Thạch Hà Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nông Tiến- Thị Xã Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tuấn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Trường Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khúc Thủy- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1974 Đồn Đắc Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Sơn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 21/03/1975 (76-15)05 nghĩa trang E1 F320 mảnh Cheo Reo hàng 2 m1 1/100000 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Thế Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Ấp Bấu Lâu, Phước Thạnh, mộ số 22 Xem đầy đủ →
  21. Trương Thanh Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đạo Khang- Hoàng Đạo- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mô số 16 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 1- Hoàng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1975 Nghĩa trang Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, ( mộ 13) Gia Định Xem đầy đủ →
  23. Trương Đức Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 1- Hoàng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 30 Xem đầy đủ →
  24. Trương Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 10- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (98-76)05 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Chương- Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/04/1975 Nha Trang Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Bôi- Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/09/1975 Thuận Kiều, Tân Thới Nhất Hóc Môn Tỉnh Gia Định Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/2/1975 Hóc Môn, Gia Định mộ số 8 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trường Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ân Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 (12-54)01 M'Gấm Khánh Dương Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Sen- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Rừng- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1975 (899-896) Mộ số 7, Ba Riêng, 1/50000, (Chân đồi 884) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu