Trương Đình Diệp

Năm sinh1946
Quê quánSố nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn
Ngày hy sinh 26/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-23)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044774]: Lietsi {Họ tên=Trương Đình Diệp, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/01/1973, Quê quán=Số nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-23)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25197 (số thứ tự 1044774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đình Diệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Đình Diệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Phẩn sinh 1940 · Đồng Chanh- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  2. Dương Văn Thường sinh 1956 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Hiện sinh 1955 · Tân Hòa- Đoan Bái- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thế Sâm sinh 1953 · Suối Đài- Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đình Thường sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  6. Đoàn Viết Túc sinh 1953 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Lê Công Điền sinh 1952 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Hà Văn Chấn sinh 1944 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Sài sinh 1945 · Thôn Én- Khánh Yên Hạ- Văn Bàn- Yên Bái
  10. Đặng Văn Năng sinh 1953 · Nẳm Lau- Xỉn Trại- Vị Xuyên- Hà Giang
  11. Phương Kim Bôi sinh 1950 · Tuấn Bái- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng
  12. Lại Đình Dinh sinh 1954 · Thôn Lố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  13. Giáp Văn Minh sinh 1951 · Xóm Khua- Trung Tân- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Bàn Văn Báo sinh 1954 · Xóm Bà- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  15. Cao Văn Quyền sinh 1954 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  16. Vũ Hữu Thoan sinh 1953 · Xóm Đông- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  17. Nguyễn Tiến Lân sinh 1953 · Vũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc
  18. Hà Văn Diếu sinh 1950 · Chòm Chành- Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  19. Vũ Năng Tá sinh 1952 · Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  20. Trần Văn Nhỏ sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân
  21. Nguyễn Văn Đợi sinh 1949 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Phạm Văn Sử sinh 1951 · Trực Hưng- Trực Minh- Nam Hà
  23. Nguyễn Thế Lâm sinh 1953 · Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc