Nguyễn Tiến Lân

Năm sinh1953
Quê quánVũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/01/1973
Nơi hy sinhNgã 3 Làng Póc, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045699]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Lân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/01/1973, Quê quán=Vũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã 3 Làng Póc, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26122 (số thứ tự 1045699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Phẩn sinh 1940 · Đồng Chanh- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  2. Dương Văn Thường sinh 1956 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Hiện sinh 1955 · Tân Hòa- Đoan Bái- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thế Sâm sinh 1953 · Suối Đài- Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đình Thường sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  6. Đoàn Viết Túc sinh 1953 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Lê Công Điền sinh 1952 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Hà Văn Chấn sinh 1944 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Sài sinh 1945 · Thôn Én- Khánh Yên Hạ- Văn Bàn- Yên Bái
  10. Đặng Văn Năng sinh 1953 · Nẳm Lau- Xỉn Trại- Vị Xuyên- Hà Giang
  11. Phương Kim Bôi sinh 1950 · Tuấn Bái- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng
  12. Trương Đình Diệp sinh 1946 · Số nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn
  13. Lại Đình Dinh sinh 1954 · Thôn Lố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  14. Giáp Văn Minh sinh 1951 · Xóm Khua- Trung Tân- Tân Yên- Hà Bắc
  15. Bàn Văn Báo sinh 1954 · Xóm Bà- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  16. Cao Văn Quyền sinh 1954 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  17. Vũ Hữu Thoan sinh 1953 · Xóm Đông- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  18. Hà Văn Diếu sinh 1950 · Chòm Chành- Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  19. Vũ Năng Tá sinh 1952 · Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  20. Trần Văn Nhỏ sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân
  21. Nguyễn Văn Đợi sinh 1949 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Phạm Văn Sử sinh 1951 · Trực Hưng- Trực Minh- Nam Hà
  23. Nguyễn Thế Lâm sinh 1953 · Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc