Trương Văn Sơn

Năm sinh1953
Quê quánNúng Giếng- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 2/1/1973
Nơi hy sinhMỹ Thạch, Gia Lai
Vị trí mộ (22-78)09 Mỹ Thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045473]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26666, Quê quán=Núng Giếng- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mỹ Thạch, Gia Lai, Vị trí mộ=(22-78)09 Mỹ Thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25896 (số thứ tự 1045473).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 2/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Duy Hiến sinh 1949 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Tô Văn Long sinh 1954 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Thân Bá Ngọc sinh 1947 · Lão Hộ- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Trần Văn Quý sinh 1952 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Đỗ Văn Thiệp sinh 1954 · Văn Cẩm- Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Trịnh Trần Phú sinh 1950 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Lê Hữu Lan sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Xuân Thìn sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lê Đình Nhượng sinh 1948 · Trung Chính- Nông Cống - Thanh Hóa
  10. Trần Văn Ty sinh 1954 · Thạch Phúc- Thạch Hà
  11. Lê Hữu Châu sinh 1954 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
  12. Dương Công Đoài sinh 1949 · Yên Thành- Yên Tính- Bắc Sơn
  13. Lê Khắc Lịch sinh 1950 · Văn Lung- Thị xã Phú Thọ
  14. Trần Đình Điều sinh 1948 · Cử An- Tam Đồng- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1949 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  16. Nguyễn Bá Cần sinh 1954 · Vạn Tuy- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
  17. La Văn Bùi sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  18. Dương Văn Mơi sinh 1954 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  19. Bùi Đình Tặng sinh 1949 · Đức Ân- Đức Thọ-
  20. Bùi Văn Giống sinh 1953 · Nam Bình- Kiến Xương-