Trương Văn Phì

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Tiến- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/01/1973
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (25-81)09 mộ 15 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047552]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Phì, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/01/1973, Quê quán=Đồng Tiến- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-81)09 mộ 15 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27975 (số thứ tự 1047552).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Phì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Phì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hòa sinh 1952 · Bình Long- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Diu sinh 1949 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đình Thuấn sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Hùng sinh 1949 · Quang Trung- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Khen sinh 1949 · Tiến Thành- Ỷ La- Yên Sơn
  6. Nguyễn Hữu Liên sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đức Hùng sinh 1952 · Nam Cường- Chấn Yên- Yên Bái
  8. Nguyễn Đăng Đệ sinh 1947 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  9. Trần Văn Vân sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Lê Văn Hỗ sinh 1952 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
  11. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1952 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Dịu sinh 1948 · Đình Tổ Thuận Thành Hà Bắc